• Document: Thuốc ức chế kênh SGLT2 và bệnh thận: Kết quả từ nghiên cứu EMPA-REG OUTCOME
  • Size: 1.87 MB
  • Uploaded: 2018-12-07 11:34:03
  • Status: Successfully converted


Some snippets from your converted document:

Thuốc ức chế kênh SGLT2 và bệnh thận: Kết quả từ nghiên cứu EMPA-REG OUTCOME ThS.BS. Trần Thế Trung Bộ môn Nội Tiết Đại học Y Dược TP.HCM Nội dung  Các thuốc SGLT2i trong điều trị đái tháo đường típ 2  Cơ chế tác dụng giảm đường huyết  Các tác dụng ngoài đường huyết  Nghiên cứu EMPA-REG OUTCOME: Các tác dụng trên thận của Empagliflozin Kiểm soát đường huyết và biến cố tim mạch  Giảm ĐH => Giảm biến chứng  Kiểm soát ĐH tối ưu = Đưa ĐH về “bình thường”  Đường cong J của kiểm soát ĐH – Mức HbA1c nào là tối ưu? 6 – 6.5 – 7 – 7.5  Có nên kiểm soát ĐH “tối ưu” bằng mọi cách? – Lựa chọn mục tiêu ĐH? – Lựa chọn loại thuốc – cơ chế?  Vai trò của: – Incretin: DPP4i và GLP1RA – Ức chế kênh SGLT2 Bệnh thận ở BN ĐTĐ típ 2  ĐTĐ típ 2 = Tăng nguy cơ bệnh mạch máu lớn và mạch máu nhỏ.  1/3 Bn ĐTĐ típ 2 có bệnh thận  Bệnh thận = tăng nguy cơ tử vong  Kiểm soát tốt ĐH => Giảm các chỉ số biến chứng thận  Nguy cơ tử vong và biến chứng do tim mạch – thận cao  Cải thiện và thoái lui bệnh thận? – Kiểm soát ĐH tối ưu – Dùng thuốc ức chế RAS Nhóm thuốc SGLT2i được FDA phê duyệt cho điều trị ĐTĐ típ 2 Tên thương mại Hoạt chất Invokana (2013) Canagliflozin Invokamet Canagliflozin & metformin Farxiga (2014) Dapagliflozin Dapagliflozin & metformin Xigduo XR extended-release Jardiance (2014) Empagliflozin Glyxambi Empagliflozin & linagliptin Synjardy Empagliflozin & metformin http://www.fda.gov/default.htm (truy cập 13/07/2016) Các thuốc nhóm SGLT2i:  Dapagliflozin  Canagliflozin  Empagliflozin  Ipragliflozin  Remogliflozin  Sotagliflozin  Ertugliflozin SGLT2i và bệnh thận  Ức chế chọn lọc kênh SGLT2 ở thận  Giảm tái hấp thu glucose ở ống thận  Tăng thải glucose ra nước tiểu  Giảm ĐH, giảm HbA1c  Vẫn có tác dụng với bệnh thận mạn giai đoạn 2 và 3A (eGFR >= 45 ml/ph/1.73m2)  Những tác dụng khác: – Giảm cân – Giảm huyết áp – Không tăng nhịp tim – Giảm áp lực trong cầu thận – Cải thiện hiện tượng siêu lọc (ĐTĐ típ 1) – => Có thể cải thiện biến chứng thận  Nguy cơ khi điều trị kéo dài? Tác dụng ngoài đường huyết của SGLT2i  Giảm cân nặng  Giảm huyết áp  Giảm acid uric  Thay đổi Biland lipid  Tác dụng trên thận SGLT2i: Cân nặng  Các biện pháp kiểm soát cân nặng – Dinh dưỡng và chế độ ăn – Tập luyện vận động – Thuốc giảm cân  Thuốc hạ ĐH và cân nặng: – Giảm cân: Metformin, GLP1RA, SGLT2i – Trung tính – giảm cân nhẹ: Acarbose, Gliptin – Tăng cân: Insulin, SU, TZD Tác dụng giảm cân của SGLT2i  Cơ chế: tăng thải glucose ra nước tiểu – Mỗi ngày lượng glucose thải ra ~ 50 – 75 g – Tương ứng với năng lượng 200 – 300 Kcal/ngày => Ước tính giảm cân ~ 1 kg/tháng => Cơ thể phản ứng bù trù: – Tăng lượng CHO ăn vào – Tăng nguồn cung glucose từ gan  Hiệu quả giảm cân: – 2 - 3 kg/ trong 3 - 6 tháng đầu (một phần do lợi tiểu) – Sau đó, cân nặng ổn định Tác dụng giảm cân của SGLT2i  NC 86 BN ĐTĐ típ 2, dùng Empagliflozin 25mg/ngày trong 90 ngày.  Mức độ giảm cân trong nghiên cứu thấp hơn so với kỳ vọng.  Sự khác biệt này là do tăng lượng calori ăn vào. Giulia Ferrannini, et al. Diabetes Care 2015; 38:1730–1735 | DOI: 10.2337/dc15-0355 Tác dụng giảm cân của Empagliflozin 90 Adjusted mean (SE) weight (kg) 88 86 Placebo Empagliflozin 10 mg 84 Empagliflozin 25 mg 82 80 Week 0 12 28 52 108 164 220 Placebo 2285 1915 2215 2138 1598 1239 425 Empagliflozin 10 mg

Recently converted files (publicly available):